事業内容 / Lĩnh vực làm việc / Business Contents

【 SHIN BRIDGE SWIM CLUB 】が "計画中" の事業内容を紹介

Giới thiệu lĩnh vực làm việc đang trong kế hoạch triển khai

The Introduction of business contents that we are just planning

スイミング関連 / Công việc liên quan đến bơi / Swimming Related Works

親子クラス(ベビー~幼児)/ Lớp phụ huynh-trẻ em / Parent-Child Class (Baby to Infant)
6ヶ月以上~4歳以下 / お子さま1名につき保護者1名が同伴 / 保護者とふれ合いながら、水に慣れ、遊び、親しむクラス  / 40分間
 trẻ em từ 6 tháng tuổi đến 4 tuổi / Mỗi 1 bé phải có 1 phụ huynh đi kèm
/ Lớp học cho bé làm quen và chơi dưới nước cùng bố mẹ / 40 phút
  6 months to 4 Years old / 1 Child must be accompanied by 1 Parent
/ The Class to get used to water and play while interacting with a parent / 40 min
ジュニアクラス / Lớp trẻ em / Junior Class
4歳以上 / 初・中級50分間、上級55分間 / 2ヶ月に1度、進級テストを行い、合格者にはワッペンを授与 
/ 初級・中級・C&B級・A級でキャップ色が変わり(有料)、メダル・トロフィが授与する予定
 
 Từ 4 tuổi trở lên / LỚP bắt đầu và lớp trung cấp 50 phút, lớp nâng cao 55 phút
/ 2 tháng 1 lần sẽ có cuộc thi lên lớp, nếu thi đậu sẽ nhận được huy hiệu
 / Màu của mũ bơi sẽ thay đổi ở các lớp bắt đầu, lớp trung cấp lớp A và lớp C (mất phí), huy chương và cúp sẽ được trao tặng
 
 from 4 Years Old / Beginner and Intermediate 50min, Advance 55 min
/ Once every 2months, students take the upgrade test and passed students are awarded a badge.
 / The cap colors will be changed at Intermediate, Grades C, and Grade A, and Medals and Trophies will be awarded.
 
① 初級(11級~8級) * 水慣れ ~ 無呼吸クロール ・ クロール板キック
 Người mới bắt đầu (lớp 11-8) * Làm quen với nước - Bơi sải nín thở & Chân tự do
 Beginner (Grade 11-8) * Getting used to water - NO Breathing Freestyle & Freestyle Board Kick
② 中級(7級~1級) * クロール → 背泳 → 平泳ぎ → バタフライ(なかなか合格できない種目がある場合、習う順番を変えることが可能 ※要相談)
Lớp trung cấp (Lớp 7-1 Tự doe → Bơi ngửa → Bơi ếch → Bơi bướm (Trong trường hợp không thể học kiểu bơi này thì có thể đổi sang kiểu bơi khác. ※Cần thương lượng)
 
Intermediate(Grade 7-1) * Freestyle → Backstroke → Breaststroke →Butterfly (If there's a stroke that you really can't pass any more, you can change the order of strokes. ※Consultation required.)
③ 上級(C級 / B1~5級 / A6~10級)* 4種目の更なる泳法向上 / ターン・(飛び込み) / 記録の向上(記録会・競技会の出場)
Nâng cao (Lớp C/B1-5/A6-10) * Nâng cao thêm 4 kiểu bơi , Quay vòng, Cải thiện thời gian (Lập kỉ lục . Tham gia kì thi)
 
Advance (Grade C/B1-5/A6-10) * Further improvement of 4 strokes / Turn, (Dive) / Time improvement (Participation in Time Trials & Competition)
ジュニア選手クラス / Lớp đào tạo nâng cao trẻ em / Junior Training Class
一般のジュニアクラスの練習では物足りない、記録を伸ばしたい人のためのトレーニングクラス。
陸上トレーニング10分+スイム90分+ストレッチ5分。希望があれば土日の早朝などにプールを借りて練習会を行います。
 
Luyện tập như lớp trẻ em thông thường sẽ không đủ, đây là lớp dành cho người muốn lập kỉ lục cao hơn.
Khởi động trên cạn 10 phút +Bơi 90 phút + Bài tập căng duỗi 5 phút.
Nếu đủ số người có nguyện vọng chúng tôi sẽ sắp xếp buổi học từ sáng sớm thứ 7 và chủ nhật.
 Traning Class for junior swimmers feeling not enough hard for the general junior class and hoping to swim faster.
Dryland Exercise 10 min + Swim 90 min + Stretch 5 min.
 If numbers of people hope, we will arrange a session by renting the pool lanes in the early morning on Saturday and Sunday.
成人マスターズクラス / Lớp đào tạo người lớn / Adult Training Class
水泳トレーニングをしたい大人のためのクラス。コーチSHINが練習メニューを作成し、それにそって自主練習していただきます。
 体操10分+スイム60分+ストレッチ5分。希望があれば土日の早朝などにプールを借りて練習会を行います。
Lớp dành cho người muốn luyện tập nhiều hơn. Huấn luyện viên Shin sẽ xây dựng chương trình và học viên sẽ chủ động luyện tập.
 Khởi động trên cạn 10 phút +Bơi 60 phút + Bài tập căng duỗi 5 phút.
Nếu đủ số người có nguyện vọng chúng tôi sẽ sắp xếp buổi học từ sáng sớm thứ 7 và chủ nhật.
Training class for adults hoping little bit tough swim training. Coach Shin will make a program, and participants practice voluntarily.
 Dryland Exercise 10 min + Swim 60 min + Stretch 5 min.
 If numbers of people hope, we will arrange a session by renting the pool lanes in the early morning on Saturday and Sunday.
成人クラス / Adult Class
初級 ・ 中級 ・ 上級 55分間
 Beginner / Intermediate / Advance (55min)
水上安全クラス / Lớp an toàn khi bơi / Water Safety Class
 水難事故防止策、着衣水泳、救命救助法、人工呼吸法などを学ぶレッスン(ベトナム国内の学校・市町村を訪れ、行う場合もあります)
Lớp học về cách phòng tránh tai nạn và chết đuối dưới nước, bơi khi mặc quần áo, cách sơ cứu, cách hô hấp nhân tạo, vân vân...
(Trong trường hợp HLV ghé thăm các trường học, địa phương ở Việt Nam)
Lessons to learn about Preventon Methods from Water Accident & Drowning, Swimming with clothes, Lifesaving, Artificial Respiration, etc.
 (It may be held by visiting schools & municipalities in Vietnam.)
成人アクアウオーキング / Lớp đi bộ dưới nước dành cho người lớn / AQUA Walking
水の浮力によって身体にかかる負担が少ないため、脚・腰に痛みがある人や、過度の肥満の人でも取り組める / 40分間
 Bởi vì ít sức lực đẩy của cơ thể lên nước , thậm chí với những người bị đau ở chân , cơ bắp
 hay những người có trọng lượng cơ thể quá nặng vẫn có thể đi bộ dưới nước. / 40 phút
 Since there's only little burden on the body due to the buoyancy of water, even those with pain in the legs
and the waist or those who are too much overweight still can walk in the water. / 40 min
ジュニア・成人アクアビクス(水中体操) / Lớp Aquabics cho trẻ em và người lớn / Aquabics for Junior & Adult
音楽とインストラクターの動きに合わせて行う水中でのエアロビクス / 40分間
 Học về những bài tập Aerobics dưới nước cùng với âm nhạc và hướng dẫn của giáo viên / 40 phút
 The Aerobics Exercise in the water with matching to music and instructor's movement / 40 min
個別指導 / Hướng dẫn cá nhân / Personal Lesson
予約制のマンツーマンまたは少人数でのレッスン(お住まいのコンドミニアムなどのプールで行うことも可能)/25分・55分
 
Giờ học được đặt trước với HLV dành cho cá nhân hoặc nhóm nhỏ(Có thể tiến hành ở hồ bơi nơi bạn đang ở)/ 25 hoặc 55 phút
 Resevation-based private lessons or small group lessons (It's possible to do it in the pool of your condominium, etc..) / 25 or 55 min
出張レッスン / Giờ học công tác / Visiting Lesson
保育園・幼稚園・学校・団体・競泳チームなどからの委託で行うグループレッスン
 Giờ học mà huấn luyện viên sẽ đi đến nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường học,... để hướng dẫn.
 Group lessons entrusted by nursery schools, kindergartens, schools, groups, competitive swimming teams, etc..
講演会・クリニック・イベント / Sự kiện, buổi thuyết trình / Lecture, Clinics, Event
【 主な講演内容 】 Nội dung chính / Main Lecture Contents
競泳関連: 世界レベル選手の泳法解説、レースデータ分析、日本のトップ選手の練習内容、スイム・陸上のトレーニングプログラム・指導、
      選手チーム運営法ベトナム・日本のトップ選手・コーチ・トレーナーを招致してのイベント、競技会開催、など
  Những ván đề liên quan đến cuộc thi bơi: giải thích về kĩ thuật bơi lội trình độ thế giới, phân tích số liệu cuộc đua,
 Nội dung đào tạo của các tuyển thủ bơi lội đứng đầu Nhật Bản, chương trình bơi và khởi động trên cạn,
  quản lí đội bơi trong cuộc thi, sự kiện có sự tham gia của các tuyển thủ bơi lội, huấn luyện viên, bác sĩ vật lí trị liệu,
 tổ chức các cuộc thi bơi lội, ...
  Competitive Swimming Related : Explain about techniques of World Level Swimmers, Race Data Analysis,
        Training Contents of Japanese top level swimmers, Swim and Dryland Training Program,
       Management of Competitive Swimming Team,Hosting Swimming Championships,
        Event by inviting world level swimmers・Coaches・Physical Thearapists, etc..
 
初心者指導関連: 日本式スイミングスクールの運営方法、水難事故防止、など
Liên quan đến việc bơi lội cho người mới bắt đầu: Phương pháp quản lí câu lạc bộ bơi lội kiểu Nhật, an toàn dưới nước,...
 Beginners Swimming Related : Methods to manage the Japanese style swimming club, Water Safety, etc..
出版、執筆 / Xuất bản sách, tạp chí / Publishing, Writing
 本の出版、雑誌記事の執筆、動画作成、など
Xuất bản sách, viết bài trên tạp chí, làm phim tài liệu,...
Publishing Books, Writing Magazine Articles, Making Movie Contents, etc..
スイミング用品の販売、オリジナル製品の制作 / Bán sản phẩm bơi lội, làm ra sản phẩm độc quyền
/ Sales of Swimming Goods, making Original Products
 指定用品・練習用具・水着・スイミングブランドのアパレル・プール備品、など
Bán những sản phẩm độc quyền được chỉ định, dụng cụ luyện tập, trang phục bơi lội, trang thiết bị hồ bơi,...
Sales of Original Designated Goods, Practice Equipments, Swimsuits, Swimming Brand Apparel, Pool Supplies, etc..
 

スタジオ関連 / Phòng hoạt động / Studio Related Works

  • ストレッチクラス / Lớp học căng duỗi / Stretching Class
  •  肩コリや腰痛などに効果的! 硬くなった筋肉をほぐし関節の動きを良くすることで、怪我を防ぎ、代謝が向上。気分もリフレッシュ! / 40分間
  •  Có tác dụng cho bả vai và lưng. Bằng cách giảm sự cứng nhắc của cơ bắp và tăng sự linh hoạt của các khớp,
  •  sẽ phòng tránh được sự tổn thương và sự phục hồi được nâng cao. Đổi mới cảm giác của bạn !! / 40 phút
  •  Effective for stiff shoulders and back pain. By loosening stiff muscles and improving joint movement,
  •  an injury is prevented and metabolism is improved. Refresh your feelings !! / 40 min
  • バランスボールクラス / Lớp học bóng Yoga / Balance Ball Class
  •  不安定な状態から体勢を調整することにより、インナーマッスルを刺激し体幹を鍛える。体の歪みを改善! / 40分間
  •  Bằng việc điều chỉnh tư thế dao động, cơ bắp từ bên trong được kích thích và cơ thể khỏe mạnh hơn.
  •  Nâng cao sự dẻo dai của cơ thể! / 40 phút
  •  By adjusting the posture from an unstable state, the inner muscle is stimulated and the core of the body is trained.
  •  Improve the distortion of the body. / 40min
  • 自重負荷トレーニングクラス / Lớp học body weight / Self-Weight Training Class
  •  重りを使わず無理なく、自分の体重を負荷にして、健康的で均整のとれた体型を手に入れる! / 40分間
  •  Có được một cơ thể khỏe mạnh và cân đối bằng cách chỉ sử dụng body weight của riêng mình (không bị quá tải vì sử dụng tạ)
  •  Get a healthy and well-balanced body shape by using only self-body weight (without over-stressing the body by using weights)

その他 / Những hoạt động khác / Other Works

  •   クラブ数拡大(ベトナム国内・他国) / ベトナム人コーチを日本のスイミングスクールに派遣 / 他のスポーツ教室・習い事の提携運営
  •   / 他国へ提携進出 / スポーツ施設の運営 / ベトナムでのアクアビクス指導者育成・派遣 / スポーツ整形院の運営 
  •   / 日本人コーチ・トレーナー海外派遣 / ベトナム語・日本語通訳者 派遣 / ベトナム人日本語人材紹介 / 外国語教室 など
  •   Gia tăng số lượng câu lạc bộ (Việt Nam và quốc gia khác) / Gửi Huấn luyện viên Việt Nam đến câu lạc bộ bơi ở Nhật Bản /
  •   Quản lí sự hợp tác với các hoạt động thể thao khác / Hợp tác khởi nghiệp ở các quốc gia khác / Quản lí các lĩnh vực thể thao
  •   / Đào tạo và phái cử huấn luyện viên Aquabics tại Việt Nam / Quản lí phẫu thuật chỉnh hình trong thể thao
  •   / Phái cử các Huấn luyện viên và nhà trị liệu vật lí người Nhật đến các quốc gia khác / Phái cử thông dịch viên Tiếng Việt - Tiếng Nhật
  •   / Phái cử và giới thiệu nhân sự người Việt sử dụng Tiếng Nhật / Giờ học ngoại ngữ / Vân vân,...
  •   Increase the number of clubs (Vietnam, Other countries) / Dispatching Vietnamese coaches to swimming schools in Japan
  •    / Partnership Management of other sports activities and other kinds of lessons / Partnership Start Up in other countries
  •   / Sports Facility Management / Training and dispatching Aquabics Instructors in Vietnam / Management of Sports Orthopedics
  •   / Dispatching Japanese coaches and trainers to foreign countries / Dispatching Vietnamese - Japanese Interpreters
  •   / Dispatching Vietnamese Japanese speakers / Foreign language lessons / etc..
  •   ※ 当クラブの事業内容に興味のある方は、ご連絡ください!! shinbridgeswim@gmail.com
  •   ※ Nếu có hứng thú với nội dung của câu lạc bộ chúng tôi, xin hãy liên lạc với chúng tôi !! [ shinbridgeswim@gmail.com ]
  •   ※ If you are interested in our business contents, please contact us !! [ shinbridgeswim@gmail.com ]